TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hắng giọng tiếng Đức là gì?

"hắng giọng" trong tiếng Đức là räuspern (động từ).

räuspern Động từ

[ˈʁɔɪ̯spɐn] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (sich räuspern) đằng hắng, hắng giọng.

  • Tom räuspert sich. Tom đang hắng giọng.
  • Er räusperte sich, bevor er mit dem Vortrag begann. Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng.

Xem đầy đủ từ "räuspern": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hắng giọng tiếng Đức là gì?

"hắng giọng" trong tiếng Đức là räuspern (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.