Hôn mê tiếng Đức là gì?
"hôn mê" trong tiếng Đức là das Koma (danh từ).
das Koma Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôn mê.
Câu hỏi thường gặp
Hôn mê tiếng Đức là gì?
"hôn mê" trong tiếng Đức là das Koma (danh từ).
"hôn mê" trong tiếng Đức là das Koma (danh từ).
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôn mê.
"hôn mê" trong tiếng Đức là das Koma (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.