TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Họp báo tiếng Đức là gì?

"họp báo" trong tiếng Đức là die Pressekonferenz (danh từ).

die Pressekonferenz Danh từ · giống cái

/ˈpʁɛsəkɔnfeˌʁɛnt͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Họp báo.

Xem đầy đủ từ "Pressekonferenz": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Họp báo tiếng Đức là gì?

"họp báo" trong tiếng Đức là die Pressekonferenz (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.