TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hồi quốc tiếng Đức là gì?

"hồi quốc" trong tiếng Đức là Pakistan (danh từ riêng).

Pakistan Danh từ riêng

/ˈpaːkɪsˌtaːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồi quốc, tây hồi.

Xem đầy đủ từ "Pakistan": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hồi quốc tiếng Đức là gì?

"hồi quốc" trong tiếng Đức là Pakistan (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.