TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hồi hộp tiếng Đức là gì?

"hồi hộp" trong tiếng Đức là nervös (tính từ), aufgeregt (tính từ).

nervös Tính từ

[nɛɐ̯ˈvøːs] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồi hộp.

Xem đầy đủ từ "nervös": der/die/das, biến cách, cách chia →

aufgeregt Tính từ

[ˈaʊ̯fˌɡəʁeːkt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồi hộp, phấn khích, náo nức.

Xem đầy đủ từ "aufgeregt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hồi hộp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hồi hộp tiếng Đức là gì?

"hồi hộp" trong tiếng Đức là nervös (tính từ), aufgeregt (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.