TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hồng bảo thư tiếng Đức là gì?

"hồng bảo thư" trong tiếng Đức là die Mao-Bibel (danh từ).

die Mao-Bibel Danh từ · giống cái

/ˈmaːoˌbiːbəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồng bảo thư, mao ngữ lục.

Xem đầy đủ từ "Mao-Bibel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hồng bảo thư tiếng Đức là gì?

"hồng bảo thư" trong tiếng Đức là die Mao-Bibel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.