Hôm qua tiếng Đức là gì?
"hôm qua" trong tiếng Đức là gestern (phó từ).
gestern Phó từ
/ˈɡɛstərn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôm qua.
- Ich habe gestern Morgen viele Vögel gesehen. Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim.
- Ich bin gestern nicht zur Schule gegangen. Tôi đã không đi học ngày hôm qua.
Xem đầy đủ từ "gestern": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hôm qua tiếng Đức là gì?
"hôm qua" trong tiếng Đức là gestern (phó từ).