Hễ tiếng Đức là gì?
"hễ" trong tiếng Đức là wenn (liên từ), falls (liên từ).
wenn Liên từ
/vɛn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nếu, hễ (wenn es regnet — nếu trời mưa)
- Immer, wenn ich etwas finde, das mir gefällt, ist es zu teuer. Hễ tôi kiếm được cái gì tôi thích thì nó lại đắt quá.
falls Liên từ
/fals/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nếu, hễ, nếu trường hợp.
Câu hỏi thường gặp
Hễ tiếng Đức là gì?
"hễ" trong tiếng Đức là wenn (liên từ), falls (liên từ).