TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hổ mang tiếng Đức là gì?

"hổ mang" trong tiếng Đức là die Kobra (danh từ).

die Kobra Danh từ · giống cái

/ˈkoːbʁa/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rắn hổ mang, hổ mang.

Xem đầy đủ từ "Kobra": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hổ mang tiếng Đức là gì?

"hổ mang" trong tiếng Đức là die Kobra (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.