TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hướng dương tiếng Đức là gì?

"hướng dương" trong tiếng Đức là die Sonnenblume (danh từ).

die Sonnenblume Danh từ · giống cái

[ˈzɔnənˌbluːmə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hướng dương, hướng dương quỳ tử, thiên quỳ tử.

Xem đầy đủ từ "Sonnenblume": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hướng dương tiếng Đức là gì?

"hướng dương" trong tiếng Đức là die Sonnenblume (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.