die Sonnenblume
số nhiều: die Sonnenblumen · sinh cách: der Sonnenblume
die Sonnenblume nghĩa là hướng dương, hướng dương quỳ tử, thiên quỳ tử.
Nghĩa của Sonnenblume
Danh từ · giống cái
- Hướng dương, hướng dương quỳ tử, thiên quỳ tử.
Biến cách của Sonnenblume (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sonnenblume | die Sonnenblumen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sonnenblume | der Sonnenblumen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sonnenblume | den Sonnenblumen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sonnenblume | die Sonnenblumen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sunflower
Câu hỏi thường gặp
Sonnenblume nghĩa là gì?
Sonnenblume (danh từ) nghĩa là hướng dương, hướng dương quỳ tử, thiên quỳ tử.
Sonnenblume là der, die hay das?
Sonnenblume là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sonnenblume); số nhiều: die Sonnenblumen.