Hồ sơ tiếng Đức là gì?
"hồ sơ" trong tiếng Đức là die Akte (danh từ).
die Akte Danh từ · giống cái
/ˈaktə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồ sơ, tài liệu.
Câu hỏi thường gặp
Hồ sơ tiếng Đức là gì?
"hồ sơ" trong tiếng Đức là die Akte (danh từ).
"hồ sơ" trong tiếng Đức là die Akte (danh từ).
/ˈaktə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồ sơ, tài liệu.
"hồ sơ" trong tiếng Đức là die Akte (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.