Hệ điều hành tiếng Đức là gì?
"hệ điều hành" trong tiếng Đức là das Betriebssystem (danh từ).
das Betriebssystem Danh từ · giống trung
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hệ điều hành.
- Welches Betriebssystem verwendest du? Bạn dùng hệ điều hành gì?
- Mein Freund entwirft gerade eine Benutzeroberfläche für das neue Betriebssystem. Bạn tôi đang thiết kế giao diện người dùng cho hệ điều hành mới.
Xem đầy đủ từ "Betriebssystem": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hệ điều hành tiếng Đức là gì?
"hệ điều hành" trong tiếng Đức là das Betriebssystem (danh từ).