TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hươu cao cổ tiếng Đức là gì?

"hươu cao cổ" trong tiếng Đức là die Giraffe (danh từ).

die Giraffe Danh từ · giống cái

/ɡiˈʁafə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hươu cao cổ.

  • Giraffen haben sehr lange Hälse. Hươu cao cổ có cái cổ dài.

Xem đầy đủ từ "Giraffe": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hươu cao cổ tiếng Đức là gì?

"hươu cao cổ" trong tiếng Đức là die Giraffe (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.