die Giraffe
số nhiều: die Giraffen · sinh cách: der Giraffe
die Giraffe nghĩa là hươu cao cổ.
Nghĩa của Giraffe
Danh từ · giống cái
- Hươu cao cổ.
Biến cách của Giraffe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Giraffe | die Giraffen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Giraffe | der Giraffen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Giraffe | den Giraffen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Giraffe | die Giraffen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Giraffe
- Giraffen haben sehr lange Hälse. Hươu cao cổ có cái cổ dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444503
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ giraffe (animal)
Câu hỏi thường gặp
Giraffe nghĩa là gì?
Giraffe (danh từ) nghĩa là hươu cao cổ.
Giraffe là der, die hay das?
Giraffe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Giraffe); số nhiều: die Giraffen.