TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Giraffe

danh từ giống cái
/ɡiˈʁafə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Giraffen · sinh cách: der Giraffe

die Giraffe nghĩa là hươu cao cổ.

Nghĩa của Giraffe

Danh từ · giống cái

  1. Hươu cao cổ.

Biến cách của Giraffe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Giraffedie Giraffen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Giraffeder Giraffen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Giraffeden Giraffen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Giraffedie Giraffen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Giraffe

  • Giraffen haben sehr lange Hälse. Hươu cao cổ có cái cổ dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444503

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ giraffe (animal)

Câu hỏi thường gặp

Giraffe nghĩa là gì?

Giraffe (danh từ) nghĩa là hươu cao cổ.

Giraffe là der, die hay das?

Giraffe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Giraffe); số nhiều: die Giraffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.