Hóa đơn tiếng Đức là gì?
"hóa đơn" trong tiếng Đức là die Rechnung (danh từ).
die Rechnung Danh từ · giống cái
/ˈʁɛçnʊŋ(k)/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hóa đơn.
- Wie soll ich ohne Arbeit meine Rechnungen begleichen! Làm sao tôi có thể thanh toán hóa đơn khi không có việc làm.
- Ich setze es dir auf die Rechnung. Tôi sẽ cho nó vào hóa đơn của bạn.
Xem đầy đủ từ "Rechnung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hóa đơn tiếng Đức là gì?
"hóa đơn" trong tiếng Đức là die Rechnung (danh từ).