TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hạn hán tiếng Đức là gì?

"hạn hán" trong tiếng Đức là die Dürre (danh từ), die Trockenheit (danh từ).

die Dürre Danh từ · giống cái

/ˈdʏʁə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạn hán.

Xem đầy đủ từ "Dürre": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Trockenheit Danh từ · giống cái

/ˈtʁɔkənhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạn hán.

Xem đầy đủ từ "Trockenheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hạn hán tiếng Đức là gì?

"hạn hán" trong tiếng Đức là die Dürre (danh từ), die Trockenheit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.