Hạn hán tiếng Đức là gì?
"hạn hán" trong tiếng Đức là die Dürre (danh từ), die Trockenheit (danh từ).
die Dürre Danh từ · giống cái
/ˈdʏʁə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn hán.
die Trockenheit Danh từ · giống cái
/ˈtʁɔkənhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hạn hán.
Xem đầy đủ từ "Trockenheit": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hạn hán tiếng Đức là gì?
"hạn hán" trong tiếng Đức là die Dürre (danh từ), die Trockenheit (danh từ).