TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Trockenheit

danh từ giống cái
/ˈtʁɔkənhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Trockenheiten · sinh cách: der Trockenheit

die Trockenheit nghĩa là hạn hán.

Nghĩa của Trockenheit

Danh từ · giống cái

  1. Hạn hán.

Biến cách của Trockenheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Trockenheitdie Trockenheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Trockenheitder Trockenheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Trockenheitden Trockenheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Trockenheitdie Trockenheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dryness, lack of moisture; dryness (degree to which something is dry); drought; dryness (of e.g. a lecture that is factual and boring)

Câu hỏi thường gặp

Trockenheit nghĩa là gì?

Trockenheit (danh từ) nghĩa là hạn hán.

Trockenheit là der, die hay das?

Trockenheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Trockenheit); số nhiều: die Trockenheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.