TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

trocknen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtʁɔknən/ giọng máy của trình duyệt

trocknen nghĩa là sấy, hong.

Nghĩa của trocknen

Động từ

  1. Sấy, hong.

Chia động từ trocknen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: getrocknetPhân từ I: trocknend

Hiện tại Präsens

  • ich trockne
  • du trocknest
  • er/sie/es trocknet
  • wir trocknen
  • ihr trocknet
  • sie/Sie trocknen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich trocknete
  • du trocknetest
  • er/sie/es trocknete
  • wir trockneten
  • ihr trocknetet
  • sie/Sie trockneten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin getrocknet
  • du hast / bist getrocknet
  • er/sie/es hat / ist getrocknet
  • wir haben / sind getrocknet
  • ihr habt / seid getrocknet
  • sie/Sie haben / sind getrocknet

Tương lai Futur I

  • ich werde trocknen
  • du wirst trocknen
  • er/sie/es wird trocknen
  • wir werden trocknen
  • ihr werdet trocknen
  • sie/Sie werden trocknen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich trockne
  • du trocknest
  • er/sie/es trockne
  • wir trocknen
  • ihr trocknet
  • sie/Sie trocknen

Mệnh lệnh Imperativ

  • trockne! (du)
  • trocknet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của trocknen

Câu ví dụ với trocknen

  • Maria trocknet zurzeit ihre Haare mit dem Föhn. Mary giờ đang sấy khô tóc bằng máy sấy tóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877568

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dry (to become dry, cease being wet); to dry (to make dry or let become dry)

Câu hỏi thường gặp

trocknen nghĩa là gì?

trocknen (động từ) nghĩa là sấy, hong.

Chia động từ trocknen ở thì hiện tại thế nào?

ich trockne, du trocknest, er/sie/es trocknet, wir trocknen, ihr trocknet, sie/Sie trocknen. Phân từ II: getrocknet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.