trocknen
trocknen nghĩa là sấy, hong.
Nghĩa của trocknen
Động từ
- Sấy, hong.
Chia động từ trocknen
Hiện tại Präsens
- ich trockne
- du trocknest
- er/sie/es trocknet
- wir trocknen
- ihr trocknet
- sie/Sie trocknen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich trocknete
- du trocknetest
- er/sie/es trocknete
- wir trockneten
- ihr trocknetet
- sie/Sie trockneten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin getrocknet
- du hast / bist getrocknet
- er/sie/es hat / ist getrocknet
- wir haben / sind getrocknet
- ihr habt / seid getrocknet
- sie/Sie haben / sind getrocknet
Tương lai Futur I
- ich werde trocknen
- du wirst trocknen
- er/sie/es wird trocknen
- wir werden trocknen
- ihr werdet trocknen
- sie/Sie werden trocknen
Giả định I Konjunktiv I
- ich trockne
- du trocknest
- er/sie/es trockne
- wir trocknen
- ihr trocknet
- sie/Sie trocknen
Mệnh lệnh Imperativ
- trockne! (du)
- trocknet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của trocknen
Câu ví dụ với trocknen
- Maria trocknet zurzeit ihre Haare mit dem Föhn. Mary giờ đang sấy khô tóc bằng máy sấy tóc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13877568
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dry (to become dry, cease being wet); to dry (to make dry or let become dry)
Câu hỏi thường gặp
trocknen nghĩa là gì?
trocknen (động từ) nghĩa là sấy, hong.
Chia động từ trocknen ở thì hiện tại thế nào?
ich trockne, du trocknest, er/sie/es trocknet, wir trocknen, ihr trocknet, sie/Sie trocknen. Phân từ II: getrocknet.