abtrocknen
abtrocknen nghĩa là sấy, hong.
Nghĩa của abtrocknen
Động từ
- Sấy, hong.
Chia động từ abtrocknen
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich trockne ab…).
Hiện tại Präsens
- ich trockne ab
- du trocknest ab
- er/sie/es trocknet ab
- wir trocknen ab
- ihr trocknet ab
- sie/Sie trocknen ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich trocknete ab
- du trocknetest ab
- er/sie/es trocknete ab
- wir trockneten ab
- ihr trocknetet ab
- sie/Sie trockneten ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin abgetrocknet
- du hast / bist abgetrocknet
- er/sie/es hat / ist abgetrocknet
- wir haben / sind abgetrocknet
- ihr habt / seid abgetrocknet
- sie/Sie haben / sind abgetrocknet
Tương lai Futur I
- ich werde abtrocknen
- du wirst abtrocknen
- er/sie/es wird abtrocknen
- wir werden abtrocknen
- ihr werdet abtrocknen
- sie/Sie werden abtrocknen
Giả định I Konjunktiv I
- ich trockne ab
- du trocknest ab
- er/sie/es trockne ab
- wir trocknen ab
- ihr trocknet ab
- sie/Sie trocknen ab
Mệnh lệnh Imperativ
- trockne ab! (du)
- trocknet ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to make dry, e.g. by wiping with a towel; to dry off (to become dry)
Câu hỏi thường gặp
abtrocknen nghĩa là gì?
abtrocknen (động từ) nghĩa là sấy, hong.
Chia động từ abtrocknen ở thì hiện tại thế nào?
ich trockne ab, du trocknest ab, er/sie/es trocknet ab, wir trocknen ab, ihr trocknet ab, sie/Sie trocknen ab. Phân từ II: abgetrocknet.