TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Abteilung

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/apˈtaɪ̯lʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Abteilungen · sinh cách: der Abteilung

die Abteilung nghĩa là ban, phòng, sư đoàn, sư.

Nghĩa của Abteilung

Danh từ · giống cái

  1. Ban, phòng.
  2. Sư đoàn, sư.

Biến cách của Abteilung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Abteilungdie Abteilungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Abteilungder Abteilungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Abteilungden Abteilungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Abteilungdie Abteilungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Abteilung

  • Die Ursache des Problems liegt im Mangel an Kommunikation zwischen den Abteilungen. Gốc rễ của vấn đề nằm ở sự thiếu giao tiếp giữa các phòng ban với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #776886

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ department; division; battalion

Câu hỏi thường gặp

Abteilung nghĩa là gì?

Abteilung (danh từ) nghĩa là ban, phòng, sư đoàn, sư.

Abteilung là der, die hay das?

Abteilung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Abteilung); số nhiều: die Abteilungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.