Hồ tiếng Đức là gì?
"hồ" trong tiếng Đức là der See (danh từ), der Kleber (danh từ), der Klebstoff (danh từ).
der See Danh từ · giống đực
/zeː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồ.
- Der Baikalsee in Russland ist der tiefste See der Erde. Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới.
- Es war so kalt, dass der See zufror. Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại.
der Kleber Danh từ · giống đực
/ˈkleːbɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Keo, hồ, cồn.
der Klebstoff Danh từ · giống đực
/ˈkleːpˌʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Keo, hồ, cồn.
Xem đầy đủ từ "Klebstoff": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Leim Danh từ · giống đực
/laɪ̯m/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Keo, hồ, cồn.
Câu hỏi thường gặp
Hồ tiếng Đức là gì?
"hồ" trong tiếng Đức là der See (danh từ), der Kleber (danh từ), der Klebstoff (danh từ).