TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Leim

danh từ giống đực
/laɪ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Leime · sinh cách: des Leimes

der Leim nghĩa là keo, hồ, cồn.

Nghĩa của Leim

Danh từ · giống đực

  1. Keo, hồ, cồn.

Biến cách của Leim (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Leimdie Leime
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Leimesder Leime
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Leimden Leimen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Leimdie Leime

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glue

Câu hỏi thường gặp

Leim nghĩa là gì?

Leim (danh từ) nghĩa là keo, hồ, cồn.

Leim là der, die hay das?

Leim là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Leim); số nhiều: die Leime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.