der Lein
số nhiều: die Leine · sinh cách: des Leines
der Lein nghĩa là lanh.
Nghĩa của Lein
Danh từ · giống đực
- Lanh.
Biến cách của Lein (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Lein | die Leine |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Leines | der Leine |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Lein | den Leinen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Lein | die Leine |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Lein
- Sie benutzt keine Leine, um den Hund Gassi zu führen. Cô ấy không dùng dây để dắt chó đi dạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885985
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ linen; flax
- Hậu tố suffix used to create a diminutive form
Câu hỏi thường gặp
Lein nghĩa là gì?
Lein (danh từ) nghĩa là lanh.
Lein là der, die hay das?
Lein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lein); số nhiều: die Leine.