TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lein

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/laɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Leine · sinh cách: des Leines

der Lein nghĩa là lanh.

Nghĩa của Lein

Danh từ · giống đực

  1. Lanh.

Biến cách của Lein (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Leindie Leine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Leinesder Leine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Leinden Leinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Leindie Leine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Lein

  • Sie benutzt keine Leine, um den Hund Gassi zu führen. Cô ấy không dùng dây để dắt chó đi dạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885985

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ linen; flax
  • Hậu tố suffix used to create a diminutive form

Câu hỏi thường gặp

Lein nghĩa là gì?

Lein (danh từ) nghĩa là lanh.

Lein là der, die hay das?

Lein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lein); số nhiều: die Leine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.