TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

leihen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlaɪ̯ən/ giọng máy của trình duyệt

leihen nghĩa là mượn, vay, cho mượn, cho vay.

Nghĩa của leihen

Động từ

  1. Mượn, vay.
  2. Cho mượn, cho vay.

Chia động từ leihen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geliehenPhân từ I: leihend

Hiện tại Präsens

  • ich leihe
  • du leihst
  • er/sie/es leiht
  • wir leihen
  • ihr leiht
  • sie/Sie leihen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich lieh
  • du liehst
  • er/sie/es lieh
  • wir liehen
  • ihr lieht
  • sie/Sie liehen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geliehen
  • du hast geliehen
  • er/sie/es hat geliehen
  • wir haben geliehen
  • ihr habt geliehen
  • sie/Sie haben geliehen

Tương lai Futur I

  • ich werde leihen
  • du wirst leihen
  • er/sie/es wird leihen
  • wir werden leihen
  • ihr werdet leihen
  • sie/Sie werden leihen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich leihe
  • du leihest
  • er/sie/es leihe
  • wir leihen
  • ihr leihet
  • sie/Sie leihen

Mệnh lệnh Imperativ

  • leih! (du)
  • leiht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leihen

Đồng nghĩa

Họ từ của leihen

Câu ví dụ với leihen

  • Wenn du einen Stift brauchst, leihe ich dir einen. Nếu bạn cần một cây bút, tôi sẽ cho bạn mượn một cây.Tatoeba #892502
  • Könntest du mir einen Stift leihen? Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1103713
  • Könnten Sie mir einen Stift leihen? Bạn cho tôi mượn một cái bút chì có được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1103716
  • Darf ich mir deinen Bleistift leihen? Cho mình mượn bút chì được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2636964
  • Tom kann sich mein Auto einige Tage leihen. Tom có thể mượn chiếc ô tô của tôi trong vài ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4727141
  • Kannst du mir zehntausend Yuan leihen? Bạn có thể cho tôi mượn một vạn tệ được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13898025
  • Mein Stolz hinderte mich, Geld von ihm zu leihen. Vì sĩ diện tôi không thể vay tiền của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #351625
  • Es war sehr nett von dir, ihm Geld zu leihen. Bạn thật tốt bụng khi đã cho anh ấy mượn tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8294322

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to borrow; to lend, loan

Câu hỏi thường gặp

leihen nghĩa là gì?

leihen (động từ) nghĩa là mượn, vay, cho mượn, cho vay.

Chia động từ leihen ở thì hiện tại thế nào?

ich leihe, du leihst, er/sie/es leiht, wir leihen, ihr leiht, sie/Sie leihen. Phân từ II: geliehen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.