TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Klebstoff

danh từ giống đực
/ˈkleːpˌʃtɔf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Klebstoffe · sinh cách: des Klebstoffes

der Klebstoff nghĩa là keo, hồ, cồn.

Nghĩa của Klebstoff

Danh từ · giống đực

  1. Keo, hồ, cồn.

Biến cách của Klebstoff (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Klebstoffdie Klebstoffe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Klebstoffesder Klebstoffe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Klebstoffden Klebstoffen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Klebstoffdie Klebstoffe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klebstoff

Đồng nghĩa

Họ từ của Klebstoff

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glue; adhesive, gum; goo

Câu hỏi thường gặp

Klebstoff nghĩa là gì?

Klebstoff (danh từ) nghĩa là keo, hồ, cồn.

Klebstoff là der, die hay das?

Klebstoff là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Klebstoff); số nhiều: die Klebstoffe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.