der Klebstoff
số nhiều: die Klebstoffe · sinh cách: des Klebstoffes
der Klebstoff nghĩa là keo, hồ, cồn.
Nghĩa của Klebstoff
Danh từ · giống đực
- Keo, hồ, cồn.
Biến cách của Klebstoff (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Klebstoff | die Klebstoffe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Klebstoffes | der Klebstoffe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Klebstoff | den Klebstoffen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Klebstoff | die Klebstoffe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klebstoff
Đồng nghĩa
Họ từ của Klebstoff
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glue; adhesive, gum; goo
Câu hỏi thường gặp
Klebstoff nghĩa là gì?
Klebstoff (danh từ) nghĩa là keo, hồ, cồn.
Klebstoff là der, die hay das?
Klebstoff là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Klebstoff); số nhiều: die Klebstoffe.