Hồng tiếng Đức là gì?
"hồng" trong tiếng Đức là rosa (tính từ), die Kaki (danh từ), die Persimone (danh từ).
rosa Tính từ
/ˈʁoːza/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồng.
- Rosa ist ihre Lieblingsfarbe. Màu hồng là màu yêu thích của cô ấy.
die Kaki Danh từ · giống cái
/ˈkaːki/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hồng.
die Persimone Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quả hồng vàng, hồng.
Xem đầy đủ từ "Persimone": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hồng tiếng Đức là gì?
"hồng" trong tiếng Đức là rosa (tính từ), die Kaki (danh từ), die Persimone (danh từ).