TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hồng tiếng Đức là gì?

"hồng" trong tiếng Đức là rosa (tính từ), die Kaki (danh từ), die Persimone (danh từ).

rosa Tính từ

/ˈʁoːza/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồng.

  • Rosa ist ihre Lieblingsfarbe. Màu hồng là màu yêu thích của cô ấy.

Xem đầy đủ từ "rosa": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Kaki Danh từ · giống cái

/ˈkaːki/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồng.

Xem đầy đủ từ "Kaki": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Persimone Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quả hồng vàng, hồng.

Xem đầy đủ từ "Persimone": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hồng tiếng Đức là gì?

"hồng" trong tiếng Đức là rosa (tính từ), die Kaki (danh từ), die Persimone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.