rosa
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁoːza/ giọng máy của trình duyệt
rosa nghĩa là hồng, màu hồng.
Nghĩa của rosa
Tính từ
- Hồng.
- Thân mật Màu hồng.
Danh từ · giống trung
Rosa- Hồng.
So sánh của rosa
| So sánh hơn | rosaner |
| So sánh nhất | am rosansten |
Câu ví dụ với rosa
- Rosa ist ihre Lieblingsfarbe. Màu hồng là màu yêu thích của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12464110
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ coloured in a pale shade of pink
- Danh từ pink (color)
Câu hỏi thường gặp
rosa nghĩa là gì?
rosa (tính từ, danh từ) nghĩa là hồng, màu hồng.