romantisch
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
romantisch nghĩa là lãng mạn.
Nghĩa của romantisch
Tính từ
- Lãng mạn.
So sánh của romantisch
| So sánh hơn | romantischer |
| So sánh nhất | am romantischsten |
Câu ví dụ với romantisch
- Sehr romantisch! Rất lãng mạn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438673
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ romantic
Câu hỏi thường gặp
romantisch nghĩa là gì?
romantisch (tính từ) nghĩa là lãng mạn.