die Rose
số nhiều: die Rosen · sinh cách: der Rose
die Rose nghĩa là hoa hồng.
Nghĩa của Rose
Danh từ · giống cái
- Hoa hồng.
Biến cách của Rose (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rose | die Rosen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rose | der Rosen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rose | den Rosen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rose | die Rosen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Rose
- Eine dornenlose Rose gibt es nicht. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5054880
- Es gibt keine stachellose Rose. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5054873
- Diese Rose ist wunderschön. Hoa hồng này đẹp quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352566
- Diese Rose ist schön. Hoa hồng này đẹp quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #601555
- Es gibt keine Rosen ohne Dornen. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425051
- Die Rosen haben Dornen. Hoa hồng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3459083
- Rosen haben Dornen. Hoa hồng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10324030
- Das sind Rosen. Kia là hoa hồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10691145
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rose; The rose as used in heraldry, on a coat of arms; erysipelas
Câu hỏi thường gặp
Rose nghĩa là gì?
Rose (danh từ) nghĩa là hoa hồng.
Rose là der, die hay das?
Rose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rose); số nhiều: die Rosen.