TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Rose

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁoːzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rosen · sinh cách: der Rose

die Rose nghĩa là hoa hồng.

Nghĩa của Rose

Danh từ · giống cái

  1. Hoa hồng.

Biến cách của Rose (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Rosedie Rosen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Roseder Rosen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Roseden Rosen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Rosedie Rosen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Rose

  • Eine dornenlose Rose gibt es nicht. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5054880
  • Es gibt keine stachellose Rose. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5054873
  • Diese Rose ist wunderschön. Hoa hồng này đẹp quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352566
  • Diese Rose ist schön. Hoa hồng này đẹp quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #601555
  • Es gibt keine Rosen ohne Dornen. Hoa hồng nào mà chẳng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #425051
  • Die Rosen haben Dornen. Hoa hồng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3459083
  • Rosen haben Dornen. Hoa hồng có gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10324030
  • Das sind Rosen. Kia là hoa hồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10691145

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rose; The rose as used in heraldry, on a coat of arms; erysipelas

Câu hỏi thường gặp

Rose nghĩa là gì?

Rose (danh từ) nghĩa là hoa hồng.

Rose là der, die hay das?

Rose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rose); số nhiều: die Rosen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.