Học kỳ tiếng Đức là gì?
"học kỳ" trong tiếng Đức là das Semester (danh từ).
das Semester Danh từ · giống trung
/zeˈmɛstɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Học kỳ, sáu tháng.
- Das neue Semester beginnt in Japan im April. Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.
Xem đầy đủ từ "Semester": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Học kỳ tiếng Đức là gì?
"học kỳ" trong tiếng Đức là das Semester (danh từ).