Hẹn tiếng Đức là gì?
"hẹn" trong tiếng Đức là das Treffen (danh từ), die Verabredung (danh từ).
das Treffen Danh từ · giống trung
/ˈtʁɛfən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hẹn.
Xem đầy đủ từ "Treffen": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Verabredung Danh từ · giống cái
[fɛɐ̯ˈʔapʁeːdʊŋ] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hẹn.
- Ich mache es mir zur Regel, niemals zu einer Verabredung zu spät zu kommen. Tôi tự đặt ra quy định không bao giờ được đến muộn buổi hẹn.
- Was soll ich zu der Verabredung morgen anziehen? Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai?
Xem đầy đủ từ "Verabredung": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hẹn tiếng Đức là gì?
"hẹn" trong tiếng Đức là das Treffen (danh từ), die Verabredung (danh từ).