TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hậu bối tiếng Đức là gì?

"hậu bối" trong tiếng Đức là der Nachkomme (danh từ).

der Nachkomme Danh từ · giống đực

/ˈnaːχˌkɔmə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hậu bối.

Xem đầy đủ từ "Nachkomme": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hậu bối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hậu bối tiếng Đức là gì?

"hậu bối" trong tiếng Đức là der Nachkomme (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.