TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hương thảo tiếng Đức là gì?

"hương thảo" trong tiếng Đức là der Rosmarin (danh từ).

der Rosmarin Danh từ · giống đực

/ˈʁoːsmaˌʁiːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hương thảo.

Xem đầy đủ từ "Rosmarin": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hương thảo tiếng Đức là gì?

"hương thảo" trong tiếng Đức là der Rosmarin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.