der Rosmarin
danh từ giống đực
/ˈʁoːsmaˌʁiːn/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Rosmarins
der Rosmarin nghĩa là hương thảo.
Nghĩa của Rosmarin
Danh từ · giống đực
- Hương thảo.
Biến cách của Rosmarin (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rosmarin |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rosmarins |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rosmarin |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rosmarin |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rosemary (Salvia rosmarinus, syn. Rosmarinus officinalis)
Câu hỏi thường gặp
Rosmarin nghĩa là gì?
Rosmarin (danh từ) nghĩa là hương thảo.
Rosmarin là der, die hay das?
Rosmarin là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rosmarin).