TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hướng ngoại tiếng Đức là gì?

"hướng ngoại" trong tiếng Đức là die Extraversion (danh từ), die Extroversion (danh từ).

die Extraversion Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hướng ngoại.

Xem đầy đủ từ "Extraversion": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Extroversion Danh từ · giống cái

[ˌɛkstʁovɛʁˈzi̯oːn] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hướng ngoại.

Xem đầy đủ từ "Extroversion": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hướng ngoại tiếng Đức là gì?

"hướng ngoại" trong tiếng Đức là die Extraversion (danh từ), die Extroversion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.