die Extroversion
số nhiều: die Extroversionen · sinh cách: der Extroversion
die Extroversion nghĩa là hướng ngoại.
Nghĩa của Extroversion
Danh từ · giống cái
- Hướng ngoại.
Biến cách của Extroversion (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Extroversion | die Extroversionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Extroversion | der Extroversionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Extroversion | den Extroversionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Extroversion | die Extroversionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Extroversion
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ extroversion
Câu hỏi thường gặp
Extroversion nghĩa là gì?
Extroversion (danh từ) nghĩa là hướng ngoại.
Extroversion là der, die hay das?
Extroversion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Extroversion); số nhiều: die Extroversionen.