TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Extroversion

danh từ giống cái
[ˌɛkstʁovɛʁˈzi̯oːn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Extroversionen · sinh cách: der Extroversion

die Extroversion nghĩa là hướng ngoại.

Nghĩa của Extroversion

Danh từ · giống cái

  1. Hướng ngoại.

Biến cách của Extroversion (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Extroversiondie Extroversionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Extroversionder Extroversionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Extroversionden Extroversionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Extroversiondie Extroversionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Extroversion

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ extroversion

Câu hỏi thường gặp

Extroversion nghĩa là gì?

Extroversion (danh từ) nghĩa là hướng ngoại.

Extroversion là der, die hay das?

Extroversion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Extroversion); số nhiều: die Extroversionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.