TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Học sinh tiếng Đức là gì?

"học sinh" trong tiếng Đức là der Schüler (danh từ), der Student (danh từ), die Schülerin (danh từ).

der Schüler Danh từ · giống đực

/ˈʃyːlɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học sinh, học trò.

  • Viele Schüler auf der ganzen Welt lernen Englisch. Rất nhiều học sinh trên khắp thế giới đang học tiếng Anh.
  • Ich habe gestern einen Schüler aus Amerika getroffen. Tôi từng gặp một học sinh đến từ Mĩ ngày hôm qua.

Xem đầy đủ từ "Schüler": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Student Danh từ · giống đực

/ʃtuˈdɛnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học sinh.

  • Ich bin Student und studiere gerne. Tôi là một học sinh và tôi thích học.
  • Er ist nur ein gewöhnlicher Student. Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường.

Xem đầy đủ từ "Student": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Schülerin Danh từ · giống cái

/ˈʃyːləʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học sinh, học trò.

  • Sind Sie die Lehrerin oder eine Schülerin? Bạn là giáo viên hay là học sinh?

Xem đầy đủ từ "Schülerin": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Schulkind Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Học sinh.

Xem đầy đủ từ "Schulkind": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Học sinh tiếng Đức là gì?

"học sinh" trong tiếng Đức là der Schüler (danh từ), der Student (danh từ), die Schülerin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.