die Schülerin
số nhiều: die Schülerinnen · sinh cách: der Schülerin
die Schülerin nghĩa là nữ sinh, học sinh, học trò.
Nghĩa của Schülerin
Danh từ · giống cái
- Nữ sinh.
- Học sinh, học trò.
Biến cách của Schülerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schülerin | die Schülerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schülerin | der Schülerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schülerin | den Schülerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schülerin | die Schülerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Schülerin
- Ich bin Schüler, aber er nicht. Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.Tatoeba #1407040
- Sind Sie die Lehrerin oder eine Schülerin? Bạn là giáo viên hay là học sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10033276
- Die Schüler haben das Gedicht auswendig gelernt. Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2014521
- Die Schüler dieser Schule tragen eine Uniform. Mọi sinh viên của trường đó phải mặc đồng phục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3213025
- Jeder Schüler hat ein anderes Buch gelesen. Mỗi học sinh đọc một cuốn sách khác nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13972323
- Viele Schüler sind schlecht in Algebra. Nhiều học sinh học kém môn đại số. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344498
- Der schüchterne Schüler murmelte seine Antwort. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #475367
- Ich habe gestern einen Schüler aus Amerika getroffen. Tôi từng gặp một học sinh đến từ Mĩ ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #569218
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ schoolgirl, pupil, student (female); disciple (female)
Câu hỏi thường gặp
Schülerin nghĩa là gì?
Schülerin (danh từ) nghĩa là nữ sinh, học sinh, học trò.
Schülerin là der, die hay das?
Schülerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schülerin); số nhiều: die Schülerinnen.