TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hải tặc tiếng Đức là gì?

"hải tặc" trong tiếng Đức là der Pirat (danh từ), der Korsar (danh từ), der Seeräuber (danh từ).

der Pirat Danh từ · giống đực

/piˈʁaːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cướp biển, hải tặc.

Xem đầy đủ từ "Pirat": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Korsar Danh từ · giống đực

/kɔʁˈzaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cướp biển, hải tặc.

Xem đầy đủ từ "Korsar": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Seeräuber Danh từ · giống đực

/ˈzeːˌʁɔʏ̯bɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cướp biển, hải tặc.

Xem đầy đủ từ "Seeräuber": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hải tặc tiếng Đức là gì?

"hải tặc" trong tiếng Đức là der Pirat (danh từ), der Korsar (danh từ), der Seeräuber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.