TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hót tiếng Đức là gì?

"hót" trong tiếng Đức là singen (động từ), zwitschern (động từ).

singen Động từ

/ˈzɪŋən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hát, hót.

  • Die Vögel singen draußen. Chim đang hót bên ngoài.

Xem đầy đủ từ "singen": der/die/das, biến cách, cách chia →

zwitschern Động từ

/tsvɪtʃərn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hót.

  • Die Vögel zwitschern. Đàn chim đang hót.

Xem đầy đủ từ "zwitschern": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hót tiếng Đức là gì?

"hót" trong tiếng Đức là singen (động từ), zwitschern (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.