TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zwitschern

/tsvɪtʃərn/ giọng máy của trình duyệt

zwitschern nghĩa là hót.

Nghĩa của zwitschern

Động từ

  1. Hót.

Chia động từ zwitschern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gezwitschertPhân từ I: zwitschernd

Hiện tại Präsens

  • ich zwitschre
  • du zwitscherst
  • er/sie/es zwitschert
  • wir zwitschern
  • ihr zwitschert
  • sie/Sie zwitschern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zwitscherte
  • du zwitschertest
  • er/sie/es zwitscherte
  • wir zwitscherten
  • ihr zwitschertet
  • sie/Sie zwitscherten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gezwitschert
  • du hast gezwitschert
  • er/sie/es hat gezwitschert
  • wir haben gezwitschert
  • ihr habt gezwitschert
  • sie/Sie haben gezwitschert

Tương lai Futur I

  • ich werde zwitschern
  • du wirst zwitschern
  • er/sie/es wird zwitschern
  • wir werden zwitschern
  • ihr werdet zwitschern
  • sie/Sie werden zwitschern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zwitschere
  • du zwitscherest
  • er/sie/es zwitschere
  • wir zwitschern
  • ihr zwitscheret
  • sie/Sie zwitschern

Mệnh lệnh Imperativ

  • zwitschre! (du)
  • zwitschert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với zwitschern

  • Wie die Alten sungen, so zwitschern auch die Jungen. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1860049
  • Die Vögel zwitschern. Đàn chim đang hót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12493693

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chirp, to tweet, to chatter, to twitter (make the sound of a bird); to tell (someone something) by hearsay or clandestinely; to tweet (post to Twitter)

Câu hỏi thường gặp

zwitschern nghĩa là gì?

zwitschern (động từ) nghĩa là hót.

Chia động từ zwitschern ở thì hiện tại thế nào?

ich zwitschre, du zwitscherst, er/sie/es zwitschert, wir zwitschern, ihr zwitschert, sie/Sie zwitschern. Phân từ II: gezwitschert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.