TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hạt tiếng Đức là gì?

"hạt" trong tiếng Đức là der Samen (danh từ), der Kern (danh từ), das Teilchen (danh từ).

der Samen Danh từ · giống đực

/ˈzaːmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hột, hạt.

Xem đầy đủ từ "Samen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Kern Danh từ · giống đực

/kɛrn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt.

  • Gibt es Wassermelonen ohne Kerne? Dưa hấu không hạt có tồn tại không?

Xem đầy đủ từ "Kern": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Teilchen Danh từ · giống trung

[ˈtaɪ̯lçən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt.

Xem đầy đủ từ "Teilchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Korn Danh từ · giống trung

/kɔrn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hột, hạt.

Xem đầy đủ từ "Korn": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Partikel Danh từ · giống cái

/paʁˈtɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hạt.

Xem đầy đủ từ "Partikel": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Saat Danh từ · giống cái

/zaːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hột, hạt.

Xem đầy đủ từ "Saat": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hạt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hạt tiếng Đức là gì?

"hạt" trong tiếng Đức là der Samen (danh từ), der Kern (danh từ), das Teilchen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.