TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Partikel

danh từ giống cái
/paʁˈtɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Partikeln · sinh cách: der Partikel

die Partikel nghĩa là trợ từ, tiểu từ, hạt.

Nghĩa của Partikel

Danh từ · giống cái

  1. Trợ từ, tiểu từ.
  2. Hạt.

Biến cách của Partikel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Partikeldie Partikeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Partikelder Partikeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Partikelden Partikeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Partikeldie Partikeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Partikel

Đồng nghĩa

Họ từ của Partikel

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ particle (part of speech which cannot be inflected); particle (fragment of the eucharistic host); a fragment of the True Cross venerated as a relic; particle; particle

Câu hỏi thường gặp

Partikel nghĩa là gì?

Partikel (danh từ) nghĩa là trợ từ, tiểu từ, hạt.

Partikel là der, die hay das?

Partikel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Partikel); số nhiều: die Partikeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.