TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Abtönungspartikel

danh từ giống cái
/ˈaptøːnʊŋspaʁˌtɪkl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Abtönungspartikeln · sinh cách: der Abtönungspartikel

die Abtönungspartikel nghĩa là từ ngữ khí, ngữ khí từ.

Nghĩa của Abtönungspartikel

Danh từ · giống cái

  1. Từ ngữ khí, ngữ khí từ.

Biến cách của Abtönungspartikel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Abtönungspartikeldie Abtönungspartikeln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Abtönungspartikelder Abtönungspartikeln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Abtönungspartikelden Abtönungspartikeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Abtönungspartikeldie Abtönungspartikeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Abtönungspartikel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ modal particle

Câu hỏi thường gặp

Abtönungspartikel nghĩa là gì?

Abtönungspartikel (danh từ) nghĩa là từ ngữ khí, ngữ khí từ.

Abtönungspartikel là der, die hay das?

Abtönungspartikel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Abtönungspartikel); số nhiều: die Abtönungspartikeln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.