TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hết sức tiếng Đức là gì?

"hết sức" trong tiếng Đức là äußerst (phó từ).

äußerst Phó từ

/ˈɔʏ̯sɐst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô cùng, tột bậc, tột bực, tột cùng, hết sức.

Xem đầy đủ từ "äußerst": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hết sức tiếng Đức là gì?

"hết sức" trong tiếng Đức là äußerst (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.