TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hằng số tiếng Đức là gì?

"hằng số" trong tiếng Đức là die Konstante (danh từ).

die Konstante Danh từ · giống cái

/kɔnˈstantə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hằng số, hằng.

Xem đầy đủ từ "Konstante": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hằng số tiếng Đức là gì?

"hằng số" trong tiếng Đức là die Konstante (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.