TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hòm tiếng Đức là gì?

"hòm" trong tiếng Đức là der Koffer (danh từ), der Sarg (danh từ).

der Koffer Danh từ · giống đực

/ˈkɔfɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Va li, hòm, rương.

Xem đầy đủ từ "Koffer": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Sarg Danh từ · giống đực

/zark/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Quan tài, hòm, săng.

Xem đầy đủ từ "Sarg": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hòm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hòm tiếng Đức là gì?

"hòm" trong tiếng Đức là der Koffer (danh từ), der Sarg (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.