TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Truhe

danh từ giống cái
/ˈtʁuːə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Truhen · sinh cách: der Truhe

die Truhe nghĩa là rương, hòm, hành lý.

Nghĩa của Truhe

Danh từ · giống cái

  1. Rương, hòm.
  2. Hành lý.

Biến cách của Truhe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Truhedie Truhen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Truheder Truhen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Truheden Truhen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Truhedie Truhen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Truhe

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chest (large box with a hinged lid)

Câu hỏi thường gặp

Truhe nghĩa là gì?

Truhe (danh từ) nghĩa là rương, hòm, hành lý.

Truhe là der, die hay das?

Truhe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Truhe); số nhiều: die Truhen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.