TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

trotzen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

trotzen nghĩa là chống lại, bất chấp, thách thức.

Nghĩa của trotzen

Động từ

  1. Chống lại, bất chấp, thách thức. (biên soạn)

Chia động từ trotzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getrotztPhân từ I: trotzend

Hiện tại Präsens

  • ich trotze
  • du trotzt
  • er/sie/es trotzt
  • wir trotzen
  • ihr trotzt
  • sie/Sie trotzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich trotzte
  • du trotztest
  • er/sie/es trotzte
  • wir trotzten
  • ihr trotztet
  • sie/Sie trotzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getrotzt
  • du hast getrotzt
  • er/sie/es hat getrotzt
  • wir haben getrotzt
  • ihr habt getrotzt
  • sie/Sie haben getrotzt

Tương lai Futur I

  • ich werde trotzen
  • du wirst trotzen
  • er/sie/es wird trotzen
  • wir werden trotzen
  • ihr werdet trotzen
  • sie/Sie werden trotzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich trotze
  • du trotzest
  • er/sie/es trotze
  • wir trotzen
  • ihr trotzet
  • sie/Sie trotzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • trotz! (du)
  • trotzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to defy, to brave

Câu hỏi thường gặp

trotzen nghĩa là gì?

trotzen (động từ) nghĩa là chống lại, bất chấp, thách thức.

Chia động từ trotzen ở thì hiện tại thế nào?

ich trotze, du trotzt, er/sie/es trotzt, wir trotzen, ihr trotzt, sie/Sie trotzen. Phân từ II: getrotzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.