trotzen
trotzen nghĩa là chống lại, bất chấp, thách thức.
Nghĩa của trotzen
Động từ
- Chống lại, bất chấp, thách thức. (biên soạn)
Chia động từ trotzen
Hiện tại Präsens
- ich trotze
- du trotzt
- er/sie/es trotzt
- wir trotzen
- ihr trotzt
- sie/Sie trotzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich trotzte
- du trotztest
- er/sie/es trotzte
- wir trotzten
- ihr trotztet
- sie/Sie trotzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe getrotzt
- du hast getrotzt
- er/sie/es hat getrotzt
- wir haben getrotzt
- ihr habt getrotzt
- sie/Sie haben getrotzt
Tương lai Futur I
- ich werde trotzen
- du wirst trotzen
- er/sie/es wird trotzen
- wir werden trotzen
- ihr werdet trotzen
- sie/Sie werden trotzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich trotze
- du trotzest
- er/sie/es trotze
- wir trotzen
- ihr trotzet
- sie/Sie trotzen
Mệnh lệnh Imperativ
- trotz! (du)
- trotzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to defy, to brave
Câu hỏi thường gặp
trotzen nghĩa là gì?
trotzen (động từ) nghĩa là chống lại, bất chấp, thách thức.
Chia động từ trotzen ở thì hiện tại thế nào?
ich trotze, du trotzt, er/sie/es trotzt, wir trotzen, ihr trotzt, sie/Sie trotzen. Phân từ II: getrotzt.